Chương trình học lớp Mẫu giáo lớn: từ 5 đến 6 tuổi

Các chuẩn thuộc lĩnh vực phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

1. Chuẩn 14. Trẻ nghe hiểu lời nói 

    a) Chỉ số 61. Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi;

    b) Chỉ số 62. Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động; 

    c) Chỉ số 63. Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi;

    d) Chỉ số 64. Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.

2. Chuẩn 15. Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp

    a) Chỉ số 65. Nói rõ ràng;

    b) Chỉ số 66. Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày;

    c) Chỉ số 67. Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp;

    d) Chỉ số 68. Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân; 

    đ) Chỉ số 69. Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động;

    e) Chỉ số 70. Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được;

    g) Chỉ số 71. Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định;

    h) Chỉ số 72. Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.

3. Chuẩn 16. Trẻ thực hiện một số quy tắc thông thường trong giao tiếp 

    a) Chỉ số 73. Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp; 

    b) Chỉ số 74. Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp;

    c) Chỉ số 75. Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện;

    d) Chỉ số 76. Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói;

    đ) Chỉ số 77. Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống;

    e) Chỉ số 78. Không nói tục, chửi bậy.

4. Chuẩn 17. Trẻ thể hiện hứng thú đối với việc đọc  

    a) Chỉ số 79. Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh;

    b) Chỉ số 80. Thể hiện sự thích thú với sách;

    c) Chỉ số 81. Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.

5. Chuẩn 18. Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc 

    a) Chỉ số 82. Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống;

    b) Chỉ số 83. Có một số hành vi như người đọc sách;

    c) Chỉ số 84. “Đọc” theo truyện tranh đã biết; 

    d) Chỉ số 85. Biết kể chuyện theo tranh.

6. Chuẩn 19. Trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết

    a) Chỉ số 86. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói;

    b) Chỉ số 87. Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;

    c) Chỉ số 88. Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái;

    d) Chỉ số 89. Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình;

    đ) Chỉ số 90. Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới; 

    e) Chỉ số 91. Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. 


Thống kê truy cập

177980
TodayToday18
YesterdayYesterday118
This_WeekThis_Week529
This_MonthThis_Month2558
All_DaysAll_Days177980